Hoi thao the gioi ke toan CleverCFO Công ty CP Tư Vấn Thuế Vinatax
+ Reply to Thread
Kết quả 1 tới 8 của 8
  1. #1
    tm121
    Khách vãng lai

    Từ điển thuật ngữ kế toán việt anh

    ở đây, mình có 1 số thuật ngữ kế toán bằng tiếng việt, mời các cao thủ phẩy tay giúp mình với, không thì chết mất.

    1. Phải thu khác
    2. Thu tiền vốn
    3. Tiền chuyển góp vốn
    4. Nộp tiền mặt vào tài khoản
    5. Chi phí lương
    6. Phải trả & nộp khác
    7. kết chuyển lãi/lỗ
    8. Số dư đầu kì/cuối kì
    9. Số phát sinh
    10. Phát sinh có/phát sinh nợ
    11. Sổ cái
    12 Tài sản cố định
    13. Hao mòn tài sản cố định
    14. Chi Phí trả trước dài hạn
    15. Vay ngắn hạn
    16. Lợi nhuận tích lũy
    17. Chênh lệch tỷ giá
    18. Lợi nhuận chưa phân phối
    19. Doanh thu
    20. Các khoản giảm trừ doanh thu
    21. Dự phòng phải thu khó đòi
    22. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
    23. Tài sản cố định hữu hình/vô hình
    24. Tài sản cố định thuê tài chính

    Cám ơn mọi người rất nhiều nhé và xin có hậu tạ

  2. #2
    thuhang81
    Khách vãng lai
    Bạn tham khảo nhé! Nếu có gì sai nhờ mọi người chỉ giúp.
    1. Phải thu khác Other receivables
    12 Tài sản cố định Fixed asset
    13. Giá trị hao mòn luỹ kế Accumulated dpreciation
    14. Chi Phí trả trước Prepaid expenses
    15. Vay ngắn hạn short-term borrowing
    17. Chênh lệch tỷ giá Foreign exchange differences
    18. Lợi nhuận chưa phân phối bonus and Welfare funds
    19. Doanh thu Revenue
    21. Dự phòng phải thu khó đòi Provision for doubtful debt
    22. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Provision for decline in inventory
    23. Tài sản cố định hữu hình/vô hình Tangible assets/Intangible assets
    24. Tài sản cố định thuê tài chính Finance lease assets

  3. #3
    Tuanktcdcn
    Khách vãng lai
    1. Phải thu khác Other receivables
    2. Thu tiền vốn (?) Drawings
    3. Tiền chuyển góp vốn (?) Investment
    4. Nộp tiền mặt vào tài khoản Deposit
    5. Chi phí lương Wages/Salaries expense
    6. Phải trả & nộp khác Other Payable
    7. kết chuyển lãi/lỗ (?)
    8. Số dư đầu kì/cuối kì (ví dụ[IMG]http://www.*************/forum/images/smilies/smile.gif[/IMG] Balance at 1-1-2006/ Balance at 31/12/2006
    9. Số phát sinh (?)
    10. Phát sinh có/phát sinh nợ Credit/ Debit
    11. Sổ cái Ledger
    12 Tài sản cố định Fixed asset
    13. Giá trị hao mòn luỹ kế Accumulated depreciation
    14. Chi Phí trả trước Prepaid expenses
    15. Vay ngắn hạn short-term borrowing/ short-term loans
    17. Chênh lệch tỷ giá Foreign exchange differences
    18. Lợi nhuận chưa phân phối bonus and Welfare funds
    19. Doanh thu Revenue
    21. Dự phòng phải thu khó đòi Provision for doubtful debt
    22. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Provision for decline in inventory
    23. Tài sản cố định hữu hình/vô hình Tangible assets/Intangible assets
    24. Tài sản cố định thuê tài chính Finance lease assets

    Học cho đã ròai lâu không xài quên hết........phải xem lại thoai......! Đang nhắm đến học ACCA nhưng......dốt quá [IMG]http://www.*************/forum/images/smilies/wall.gif[/IMG] [IMG]http://www.*************/forum/images/smilies/wall.gif[/IMG]
    Hôm qua cầm trên tay cái đề thi paper 1 mà cũng tóat mồ hôi. Ôi dốt [IMG]http://www.*************/forum/images/smilies/wall.gif[/IMG]

  4. #4
    letmyha
    Khách vãng lai
    Hi mọi người!
    Mình là thành viên mới, đang có những thắc mắc về chuyên ngành NH. Mọi người có thể giúp Melb chuyện này được ko? Melb đang muốn hỏi Tiếng Anh của "sổ phụ" là gì?
    Ai biết thì chỉ dùm nhé.
    Thank in advance!

  5. #5
    Phuong Nam
    Khách vãng lai
    Có bạn nào biết nghĩa TA của cụm từ "tờ khai quyết toán thuế" và "quyết toán thuế" không?

  6. #6
    Van Van
    Khách vãng lai
    chính xác là bank statement

  7. #7
    nmt80
    Khách vãng lai
    Nên sửa là Closing entry for general and administration expenses là được vì từ kết chuyển để xác định KQKD trong tiếng Anh gọi là closing entry - khóa sổ. Kết chuyển để xác định KQKD sẽ không dùng tranfer hay commit mà chỉ dùng closing entry.

    Còn tờ khai quyết toán thuế theo mình nên dùng Declaration of Tax Finalization Statement

    Note: Đề nghị lưu ý viết bài có dấu - CNN

  8. #8
    xuanthao_dn
    Khách vãng lai
    chào anh ( chị ).e là dân mới vào.các anh chị giúp e dịch với
    1.DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
    2.CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH NÀY
    3.Lao động tiền lương
    4.Bảng chấm công

    TÊN CHỨNG TỪ

    A/CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH NÀY

    I/ Lao động tiền lương
    Bảng chấm công
    Bảng chấm công làm thêm giờ
    Bảng thanh toán tiền lương
    Bảng thanh toán tiền thưởng
    Giấy đi đường
    Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành
    Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ
    Bảng thanh toán tiền thuê ngoài
    Hợp đồng giao khoán
    Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán
    Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
    Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội

    II/ Hàng tồn kho
    Phiếu nhập kho
    Phiếu xuất kho
    Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
    Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ
    Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
    Bảng kê mua hàng
    Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ

    III/ Bán hàng
    Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
    Thẻ quầy hàng

    IV/ Tiền tệ
    Phiếu thu
    Phiếu chi
    Giấy đề nghị tạm ứng
    Giấy thanh toán tiền tạm ứng
    Giấy đề nghị thanh toán
    Biên lai thu tiền
    Bảng kê vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
    Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND)
    Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng bạc...)
    Bảng kê chi tiền

    V/ Tài sản cố định
    Biên bản giao nhận TSCĐ
    Biên bản thanh lý TSCĐ
    Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành
    Biên bản đánh giá lại TSCĐ
    Biên bản kiểm kê TSCĐ
    Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

    B/ CHỨNG TỪ BAN HÀNH THEO CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT KHÁC
    Giấy chứng nhận nghỉ ốm hưởng BHXH
    Danh sách người nghỉ hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản
    Hoá đơn Giá trị gia tăng
    Hoá đơn bán hàng thông thường
    Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
    Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý
    Hoá đơn dịch vụ cho thuê tài chính
    Bảng kê thu mua hàng hoá mua vào không có hoá đơn


 

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 2 users browsing this thread. (0 members and 2 guests)

     

Similar Threads

  1. Thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh
    By flashedstar in forum Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 07-29-2010, 08:49 PM
  2. Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 07-29-2010, 08:48 PM
  3. Một số thuật ngữ cơ bản về kế toán Việt - Anh
    By vitconlonton in forum Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 6
    Bài viết cuối: 07-29-2010, 08:44 PM
  4. Nhờ dịch Viêt-Anh: Một số thuật ngữ kế toán tài chính...
    By Dambri_girl in forum Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 36
    Bài viết cuối: 07-29-2010, 08:44 PM
  5. Nhờ dịch Anh-Việt: Một số thuật ngữ kế toán, tài chính...
    By chrysanthemum in forum Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 85
    Bài viết cuối: 07-29-2010, 08:43 PM

Quyền viết bài

  • Bạn không thể tạo chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn